📌 Bulong neo (móng) là một chi tiết có vai trò rất quan trọng trong thiết kế thi công, giúp cố định kết cấu theo yêu cầu bản vẽ thiết kế.
Hòa Phát Đạt chúng tôi chuyên sản xuất Bu lông neo(móng) các loại theo yêu cầu. Đảm bảo về tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu bản vẽ.
🎁 Nhân dịp tri ân khách hàng, Hòa Phát Đạt tung nhiều voucher khuyến mãi giảm đến 30% giá trị hóa đơn. Nhanh tay đặt hàng để nhận được sản phẩm với giá thành siêu ưu đãi nhé!

Nội dung bài viết
⚙️ Bu lông neo móng là sản phẩm như thế nào?
Bu lông được sử dụng để cố định các chi tiết máy, liên kết các chi tiết bản vẽ công trình xây dựng thành một khối thống nhất. Từ đó, bu lông này có riêng tên gọi là Bu lông neo hoặc bu lông móng.
Thị trường có rất nhiều dòng bu lông như: bu lông uốn L, J, U, V hay bu lông dạng thẳng chữ I. Nhưng chung quy lại thì quy cách của bu lông đều có đầu được tiện ren, đai ốc giúp cố định các chi tiết kết cấu.
Bu lông của Hòa Phát Đạt được thiết kế đa dạng mẫu mã, kiểu dáng phù hợp cho nhiều dạng chi tiết máy, hạng mục công trình lớn nhỏ, các trụ điện, lều sự kiện khổ lớn, nhà tiền chế công nghiệp…

🏗️ Ứng dụng của bu lông neo móng trong công trình
🏭 Xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế công nghiệp
Đặc thù chung của các nhà xưởng, nhà tiền chế là có rất nhiều hệ thống cột. Bu lông neo móng giúp cố định hệ thống khung cột kết cấu thép, vừa tạo sự vững chãi vừa dễ tháo dời di chuyển khi cần thiết.
⚙️ Dùng để giữ chân máy hoặc cố định chi tiết máy công nghiệp
Một số dòng máy công nghiệp có kích thước lớn và được dùng trong cường độ cao. Khi sử dụng không tránh khỏi việc các chi tiết bị xê lệch dẫn đến nhiều bất tiện và không đạt được hiệu quả năng suất cao. Nhờ có Bu lông neo, giúp cố định các chi tiết máy hạn chế gần như tối đa sự xô lệch của bộ khung máy, giảm các sự cố và sai số không đáng có xảy ra.
⚡ Dùng để thi công cột điện, đèn điện, trạm biến áp
Hệ thống cột điện, đèn chiếu sáng đô thị chúng ta có thể thấy ở mọi nơi đi qua. Những cột điện, đèn điện khi thi công được cố định bằng Bu lông neo hệ thống móng. Giúp kết nối các vị trí dây điện và cột điện, khi sử dụng quý vị cần cân nhắc dòng Bu lông neo không gỉ để hạn chế chi phí thay mới, sửa chữa.

📋 Thông số kỹ thuật Bu lông neo (móng) của Hòa Phát Đạt
Bu lông neo móng của chúng tôi có đường kính đa dạng từ M12 – M52, có thể sản xuất quy cách khác tuỳ theo số lượng đặt hàng của quý khách.
✔️ Chiều dài bu lông: Từ 300mm đến 2.000mm theo yêu cầu thiết kế bản vẽ.
✔️ Độ dài tiện ren: Theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
✔️ Nguyên liệu sản xuất: Thép hợp kim carbon, thép không gỉ, Inox cao cấp.
✔️ Bề mặt của bu lông: Mạ kẽm nhúng nóng, Inox, mạ điện phân chống gỉ.
✔️ Cấp bền tiêu chuẩn: 4.8, 6.6, 8.8, 10.9…
✔️ Xuất xứ hàng hóa: Nhà xưởng Hòa Phát Đạt.
🛡️ Các lớp bảo vệ bề mặt Bu lông neo móng phổ biến
Bu lông neo móng thông thường được dùng ở dạng màu đen, dạng nguyên sinh từ phôi thép. Tuỳ vào yêu cầu kỹ thuật và môi trường ứng dụng thực tế mà có những lớp bảo vệ bề mặt phù hợp tương ứng:

🔹 Đối với tính chất sử dụng trong môi trường khô ráo như nhà xưởng, nhà tiền chế thì Bu lông neo móng thường được mạ kẽm điện phân (xi mạ) nhằm bảo vệ bề mặt thẩm mỹ, kinh tế.
🔹 Đối với môi trường ngoài trời khắc nghiệt thì Bu lông neo móng được mạ bằng lớp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn và rỉ sét cực cao. Một số môi trường sử dụng ngoài trời phổ biến như: hệ thống cột điện, trạm điện cao thế, cột đèn chiếu sáng…
🔹 Một số yêu cầu cao cấp hơn như sử dụng trong các nhà máy hoá chất, công trình biển đảo chống ăn mòn mặn. Thì được ưu tiên sử dụng bằng Bu lông neo móng với chất liệu thép chống gỉ, inox…
💰 Bảng báo giá Bulong neo (móng) mới nhất của Hòa Phát Đạt
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M12 giá rẻ
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M12 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*300 | 6.110đ |
| 2 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*350 | 6.450đ |
| 3 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*400 | 7.340đ |
| 4 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*450 | 8.389đ |
| 5 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*500 | 9.310đ |
| 6 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*550 | 10.200đ |
| 7 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*600 | 11.900đ |
| 8 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*650 | 12.112đ |
| 9 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*700 | 13.070đ |
| 10 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*750 | 13.199đ |
| 11 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*800 | 14.390đ |
| 12 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*850 | 15.990đ |
| 13 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*900 | 16.876đ |
| 14 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*950 | 17.657đ |
| 15 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.000 | 18.631đ |
| 16 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.100 | 20.510đ |
| 17 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.200 | 22.301đ |
| 18 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.300 | 24.289đ |
| 19 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.400 | 26.079đ |
| 20 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.500 | 27.902đ |
| 21 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.600 | 29.832đ |
| 22 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.700 | 31.671đ |
| 23 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.800 | 33.300đ |
| 24 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*1.900 | 35.420đ |
| 25 | Giá Bulong neo (móng) loại M12*2.000 | 37.190đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M14 chính hãng
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M14 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*300 | 7.290đ |
| 2 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*350 | 8.900đ |
| 3 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*400 | 10.150đ |
| 4 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*450 | 11.460đ |
| 5 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*500 | 12.640đ |
| 6 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*550 | 13.330đ |
| 7 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*600 | 15.290đ |
| 8 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*650 | 16.415đ |
| 9 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*700 | 17.950đ |
| 10 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*750 | 19.880đ |
| 11 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*800 | 20.999đ |
| 12 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*850 | 21.990đ |
| 13 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*900 | 22.730đ |
| 14 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*950 | 24.299đ |
| 15 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.000 | 25.656đ |
| 16 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.100 | 26.090đ |
| 17 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.200 | 30.880đ |
| 18 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.300 | 32.790đ |
| 19 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.400 | 35.110đ |
| 20 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.500 | 38.650đ |
| 21 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.600 | 41.570đ |
| 22 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.700 | 43.128đ |
| 23 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.800 | 45.600đ |
| 24 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*1.900 | 48.215đ |
| 25 | Giá Bulong neo (móng) loại M14*2.000 | 51.729đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M16 mạ kẽm
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M16 | Đơn giá (vnđ/cây) |
|---|---|---|
| 1 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*300 | 9.860đ |
| 2 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*350 | 45.530đ |
| 3 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*400 | 13.950đ |
| 4 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*450 | 14.700đ |
| 5 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*500 | 16.960đ |
| 6 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*550 | 18.020đ |
| 7 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*600 | 19.080đ |
| 8 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*650 | 21.430đ |
| 9 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*700 | 23.700đ |
| 10 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*750 | 24.740đ |
| 11 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*800 | 26.544đ |
| 12 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*850 | 28.342đ |
| 13 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*900 | 29.720đ |
| 14 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*950 | 31.461đ |
| 15 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.000 | 33.110đ |
| 16 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.100 | 36.464đ |
| 17 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.200 | 39.790đ |
| 18 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.300 | 43.870đ |
| 19 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.400 | 46.399đ |
| 20 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.500 | 49.670đ |
| 21 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.600 | 53.124đ |
| 22 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.700 | 56.253đ |
| 23 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.800 | 59.667đ |
| 24 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*1.900 | 62.998đ |
| 25 | Giá Bulong neo (móng) loại M16*2.000 | 67.165đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M18 dự án xưởng
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M18 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*300 | 12.575đ |
| 2 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*350 | 47.987đ |
| 3 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*400 | 16.734đ |
| 4 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*450 | 18.135đ |
| 5 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*500 | 20.896đ |
| 6 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*550 | 23.167đ |
| 7 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*600 | 25.890đ |
| 8 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*650 | 28.161đ |
| 9 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*700 | 29.457đ |
| 10 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*750 | 31.768đ |
| 11 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*800 | 33.780đ |
| 12 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*850 | 35.666đ |
| 13 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*900 | 37.756đ |
| 14 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*950 | 39.890đ |
| 15 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.000 | 41.840đ |
| 16 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.100 | 46.111đ |
| 17 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.200 | 50.333đ |
| 18 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.300 | 54.512đ |
| 19 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.400 | 58.720đ |
| 20 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.500 | 62.769đ |
| 21 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.600 | 67.085đ |
| 22 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.700 | 71.280đ |
| 23 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.800 | 75.532đ |
| 24 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*1.900 | 79.011đ |
| 25 | Giá Bulong neo (móng) loại M18*2.000 | 84.876đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M20 công trình lớn
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M20 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*300 | 15.531đ |
| 2 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*350 | 51.032đ |
| 3 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*400 | 20.702đ |
| 4 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*450 | 23.293đ |
| 5 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*500 | 25.984đ |
| 6 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*550 | 28.455đ |
| 7 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*600 | 31.106đ |
| 8 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*650 | 33.656đ |
| 9 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*700 | 36.247đ |
| 10 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*750 | 38.837đ |
| 11 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*800 | 41.148đ |
| 12 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*850 | 43.109đ |
| 13 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*900 | 46.689đ |
| 14 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*950 | 49.270đ |
| 15 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.000 | 51.779đ |
| 16 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.100 | 56.918đ |
| 17 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.200 | 62.112đ |
| 18 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.300 | 67.920đ |
| 19 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.400 | 72.458đ |
| 20 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.500 | 77.667đ |
| 21 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.600 | 82.986đ |
| 22 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.700 | 87.995đ |
| 23 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.800 | 93.176đ |
| 24 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*1.900 | 98.336đ |
| 25 | Giá Bulong neo (móng) loại M20*2.000 | 104.563đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M22
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M22 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*300 | 18.784đ |
| 2. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*350 | 54.216đ |
| 3. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*400 | 25.065đ |
| 4. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*450 | 28.187đ |
| 5. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*500 | 31.319đ |
| 6. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*550 | 34.440đ |
| 7. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*600 | 37.608đ |
| 8. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*650 | 40.712đ |
| 9. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*700 | 43.833đ |
| 10. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*750 | 46.975đ |
| 11. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*800 | 50.154đ |
| 12. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*850 | 53.237đ |
| 13. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*900 | 56.344đ |
| 14. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*950 | 59.506đ |
| 15. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.000 | 62.646đ |
| 16. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.100 | 68.897đ |
| 17. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.200 | 75.158đ |
| 18. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.300 | 81.449đ |
| 19. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.400 | 87.680đ |
| 20. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.500 | 93.964đ |
| 21. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.600 | 100.214đ |
| 22. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.700 | 106.476đ |
| 23. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.800 | 112.708đ |
| 24. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*1.900 | 119.112đ |
| 25. | Giá Bulong neo (móng) loại M22*2.000 | 125.001đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M24
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M24 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*300 | 22.370đ |
| 2. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*350 | 57.675đ |
| 3. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*400 | 29.930đ |
| 4. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*450 | 33.759đ |
| 5. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*500 | 37.859đ |
| 6. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*550 | 40.204đ |
| 7. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*600 | 44.490đ |
| 8. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*650 | 48.748đ |
| 9. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*700 | 52.563đ |
| 10. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*750 | 55.765đ |
| 11. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*800 | 59.897đ |
| 12. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*850 | 63.098đ |
| 13. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*900 | 67.930đ |
| 14. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*950 | 70.870đ |
| 15. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.000 | 74.536đ |
| 16. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.100 | 81.764đ |
| 17. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.200 | 89.573đ |
| 18. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.300 | 96.940đ |
| 19. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.400 | 104.455đ |
| 20. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.500 | 111.679đ |
| 21. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.600 | 119.022đ |
| 22. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.700 | 126.340đ |
| 23. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.800 | 134.289đ |
| 24. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*1.900 | 142.215đ |
| 25. | Giá Bulong neo (móng) loại M24*2.000 | 149.980đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M27
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M27 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*300 | 28.221đ |
| 2. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*350 | 63.780đ |
| 3. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*400 | 37.700đ |
| 4. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*450 | 42.260đ |
| 5. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*500 | 47.102đ |
| 6. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*550 | 51.333đ |
| 7. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*600 | 56.803đ |
| 8. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*650 | 61.730đ |
| 9. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*700 | 66.693đ |
| 10. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*750 | 70.803đ |
| 11. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*800 | 75.223đ |
| 12. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*850 | 80.120đ |
| 13. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*900 | 84.220đ |
| 14. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*950 | 89.600đ |
| 15. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.000 | 94.465đ |
| 16. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.100 | 103.721đ |
| 17. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.200 | 113.213đ |
| 18. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.300 | 122.620đ |
| 19. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.400 | 132.505đ |
| 20. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.500 | 142.907đ |
| 21. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.600 | 150.092đ |
| 22. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.700 | 160.398đ |
| 23. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.800 | 170.101đ |
| 24. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*1.900 | 179.124đ |
| 25. | Giá Bulong neo (móng) loại M27*2.000 | 188.776đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M30
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M30 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*300 | 34.934đ |
| 2. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*350 | 70.202đ |
| 3. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*400 | 46.589đ |
| 4. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*450 | 52.134đ |
| 5. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*500 | 58.276đ |
| 6. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*550 | 64.098đ |
| 7. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*600 | 69.782đ |
| 8. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*650 | 75.920đ |
| 9. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*700 | 81.722đ |
| 10. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*750 | 87.291đ |
| 11. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*800 | 93.235đ |
| 12. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*850 | 98.898đ |
| 13. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*900 | 104.090đ |
| 14. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*950 | 111.820đ |
| 15. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.000 | 116.455đ |
| 16. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.100 | 128.115đ |
| 17. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.200 | 139.769đ |
| 18. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.300 | 151.465đ |
| 19. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.400 | 163.020đ |
| 20. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.500 | 174.688đ |
| 21. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.600 | 186.344đ |
| 22. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.700 | 197.997đ |
| 23. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.800 | 209.903đ |
| 24. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*1.900 | 222.289đ |
| 25. | Giá Bulong neo (móng) loại M30*2.000 | 232.965đ |
📊 Bảng báo giá Bulong neo (móng) loại M36
| STT | Giá Bulong neo (móng) loại M36 | Đơn giá (vnđ/cái) |
|---|---|---|
| 1. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*300 | 50.312đ |
| 2. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*350 | 85.713đ |
| 3. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*400 | 67.084đ |
| 4. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*450 | 75.405đ |
| 5. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*500 | 83.865đ |
| 6. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*550 | 92.246đ |
| 7. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*600 | 100.770đ |
| 8. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*650 | 109.885đ |
| 9. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*700 | 117.495đ |
| 10. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*750 | 125.706đ |
| 11. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*800 | 134.128đ |
| 12. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*850 | 142.516đ |
| 13. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*900 | 150.810đ |
| 14. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*950 | 159.030đ |
| 15. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.000 | 167.717đ |
| 16. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.100 | 184.589đ |
| 17. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.200 | 201.013đ |
| 18. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.300 | 218.012đ |
| 19. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.400 | 234.654đ |
| 20. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.500 | 251.678đ |
| 21. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.600 | 268.334đ |
| 22. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.700 | 285.119đ |
| 23. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.800 | 301.647đ |
| 24. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*1.900 | 319.837đ |
| 25. | Giá Bulong neo (móng) loại M36*2.000 | 335.935đ |
Ghi chú:
- M12*300 nghĩa là loại Bu lông neo móng có đường kính 12mm, chiều dài 300mm, các loại khác cũng theo quy cách tương tự.
- Giá trên chưa có thuế VAT.
- Hỗ trợ vận chuyển miễn phí khu vực Tp Hcm, Tp Thủ Đức, Đồng Nai, Bình Dương.
- Quý khách cần mua quy cách Bu lông neo khác những loại được liệt kê trong báo giá của chúng tôi hãy liên hệ ngay qua hotline để được tư vấn báo giá.
- Giá trên mang tính tham khảo, không cố định mức giá mà sẽ dao động tùy vào nhiều yếu tố như: số lượng đặt hàng, lạm phát, thời giá thị trường, giá nguyên vật liệu và nhân công…
- Đặt hàng số lượng lớn quý khách hàng liên hệ qua hotline hoặc đến tận nhà máy của chúng tôi để nhận giá tốt nhất.


🏗️ Thi công Bu lông neo móng neo (móng) chuẩn kỹ thuật
Sau khi lựa chọn Bu lông neo móng phù hợp với yêu cầu và kỹ thuật của công trình thì sẽ tiến hành các bước thi công lắp đặt thực tế:
📌 Bước 1: Định vị bu lông bằng bản mã và dùng thép phi 8mm hoặc 10mm để tạm thời cố định trong cụm bu lông với thép chủ của dầm, cột.
📌 Bước 2: Định vị tâm trong mỗi cụm và các cụm theo bản vẽ thiết kế lắp đặt. Quá trình thực hiện kiểm tra cần sử dụng máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạ điện tử.
📌 Bước 3: Kiểm tra đo đạc chiều nhô cao của Bu lông neo móng so với cốt trong bản vẽ.
📌 Bước 4: Bu lông neo móng cần được đặt vuông góc với mặt phẳng đáy như mặt bê tông hoặc mặt bản mã.
📌 Bước 5: Đo đạc căn chỉnh xong, căn chỉnh những cụm bu lông với thép chủ , ván khuôn và nền để đảm bảo không bị xê dịch bu lông trong quá trình đổ bê tông.
📌 Bước 6: Dùng nilon bọc cá lớp ren của bu lông sau khi lắp đặt xong để hạn chế hỏng ren khi tiến hành đổ bê tông.







Trên đây chúng tôi đã liệt kê sơ bộ những bước cần thực hiện trong quá trình sử dụng Bu lông neo móng vào hạng mục đổ bê tông công trình xây dựng. Quý vị có thể tham khảo hoặc khi có nhu cầu tư vấn kỹ thuật chi tiết hơn hãy liên hệ trực tiếp qua hotline.
⭐ Tại sao nên chọn mua và sử dụng bu lông neo móng của Hòa Phát Đạt?
Việc tìm kiếm một đơn vị cung ứng vật tư cơ khí phụ trợ xây dựng uy tín quyết định trực tiếp tới tuổi thọ và độ an toàn của toàn bộ công trình kết cấu. Nhà máy sản xuất bu lông móng của Hòa Phát Đạt tự hào là đối tác chiến lược hàng đầu nhờ sở hữu những lợi thế vượt trội:
✔️ Năng lực sản xuất quy mô lớn: Hệ thống máy cán ren, máy bẻ uốn bu lông thủy lực hiện đại, đáp ứng nhanh chóng các đơn hàng bu lông móng nhà xưởng số lượng lớn, nguyên kiện hàng tấn cho các dự án lớn.
✔️ Chất lượng đạt chuẩn kỹ thuật quốc tế: Sản phẩm bu lông neo chân cột luôn được kiểm định nghiêm ngặt về cấp bền (4.8, 6.6, 8.8, 10.9), dung sai ren xoắn chuẩn xác bám ren đai ốc tuyệt đối theo đúng bản vẽ thiết kế cơ khí.
✔️ Giá gốc tận xưởng tốt nhất thị trường: Là nhà sản xuất gia công trực tiếp không qua trung gian, chúng tôi mang tới bảng giá bu lông neo móng tối ưu nhất cùng chiết khấu giảm mạnh đến 30% đi kèm nhiều voucher siêu hấp dẫn.
✔️ Dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình tại khu vực miền Nam (TP.HCM, Thủ Đức, Bình Dương, Đồng Nai…), tư vấn giải pháp xi mạ kẽm nhúng nóng chống rỉ sét phù hợp từng điều kiện địa hình bãi biển hay khu chế xuất.
❓ Câu hỏi thường gặp về sản phẩm bu lông neo móng
Hỏi 1: Bu lông neo móng thông dụng thường dùng loại thép nào và có cần mạ kẽm không?
Trả lời: Bu lông móng thường được gia công từ thép hợp kim carbon (như CT3, SS400, C45) hoặc thép không gỉ Inox. Đối với môi trường trong nhà xưởng khô ráo, quý khách có thể dùng loại nguyên bản màu đen hoặc mạ kẽm điện phân để tiết kiệm chi phí. Với công trình ngoài trời, trạm biến áp, cột đèn đô thị bắt buộc phải dùng bu lông móng mạ kẽm nhúng nóng để chống rỉ sét ăn mòn theo thời gian.
Hỏi 2: Nhà máy Hòa Phát Đạt có nhận sản xuất bu lông neo theo kích thước bản vẽ riêng không?
Trả lời: Có. Ngoài các quy cách kích thước tiêu chuẩn có sẵn phôi từ M12, M14, M16, M20 đến M52 với chiều dài từ 300mm – 2000mm, Hòa Phát Đạt chuyên nhận gia công cắt phôi, tiện ren và bẻ uốn các hình dáng hình học đặc thù (L, J, U, V, I) chính xác 100% theo bản vẽ chi tiết kỹ thuật từ kỹ sư công trình yêu cầu.
Hỏi 3: Chính sách giao hàng và hình thức thanh toán khi mua số lượng lớn tại công ty như thế nào?
Trả lời: Khách hàng đặt mua bu lông neo móng số lượng lớn sẽ được hưởng mức giá sỉ ưu đãi kịch sàn kèm chính sách miễn phí vận chuyển tận nơi tại TP.HCM, Thủ Đức, Đồng Nai, Bình Dương. Chúng tôi hỗ trợ linh hoạt các phương thức thanh toán theo hợp đồng kinh tế và cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ CO/CQ kiểm định chất lượng thép.
Xem thêm thông tin về bu lông móng của công ty Hòa Phát Đạt
- Xem thêm thông tin: công ty Hòa Phát Đạt
- Xem bài viết tại trang: https://hoaphatdat.net.vn/bu-long-neo.html
- Quay lại trang chủ: https://hoaphatdat.net.vn/
- Liên hệ Hotline phòng kinh doanh: 0963.379.379 – 0978.322.622
📞 LIÊN HỆ ĐẶT MUA BU LÔNG NEO MÓNG GIÁ GỐC TẠI KHO
Quý khách hàng đang cần bảng báo giá dự án hoặc tư vấn thông số kỹ thuật bu lông móng chính xác nhất, xin vui lòng liên hệ trực tiếp tổng đài nhà máy:
☎️ Hotline: 0963.379.379 – 0978.322.622
Đơn vị Hòa Phát Đạt là nơi sản xuất cơ khí phụ trợ xây dựng hàng đầu Việt Nam!




















